VONHOA.COM
← Về trang chủ
C47 logo

C47Xây dựng 47

HOSE#597

Công ty Cổ phần Xây dựng 47

Xây dựng và Vật liệu · Xây dựng 47

Giá hiện tại
9.100
-0.76%
Vốn hóa
330.7B
Xếp hạng
#597
KLCP lưu hành
36.3M
Khối lượng GD
28K
Đỉnh 52 tuần
13.250
Đáy 52 tuần
5.960
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.76%
7D
-9.00%
30D
-1.19%
60D
-8.54%
1Y
+49.18%

Giới thiệu Xây dựng 47

Công ty Cổ phần Xây dựng 47 (C47) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 7, được thành lập vào năm 1975. Công ty có hoạt động kinh doanh (i) Xây dựng nặng (thủy lợi, nhà máy thủy điện và các công trình xây dựng công nghiệp khác), (ii) Khách sạn và Du lịch, (iii) Dịch vụ xuất khẩu lao động và (iv) Gia công và kinh doanh vật liệu xây dựng. Các dự án của C47 chủ yếu được thực hiện ở miền Trung, Tây Nguyên và Đông Nam Việt Nam. C47 đã tham gia vào các dự án trọng điểm trong nhiều lĩnh vực như (i) Xây dựng thủy lực: Hồ chứa nước Ta Ruc (chiều dài đập: 950 mét, chiều cao đỉnh: 58 mét), Đập bê tông đầm lăn (RCC) tại Hồ chứa nước trọng (chiều dài đập: 517 mét, Chiều cao đỉnh: 69m), (ii) Công trình thủy điện: Công trình thủy điện Trung Sơn (công suất 260MW), công trình thủy điện Thượng Kon Tum (công suất 220MW), (iii) Xây dựng dân dụng & công nghiệp Dự án: Nhà máy Phước An (tổng vốn đầu tư 85 tỷ đồng), Trung tâm quốc tế về giáo dục khoa học và liên ngành - tỉnh Bình Định và khách sạn Seagull. Ngày 30/03/2011, C47 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
8.0
P/B
0.8
EPS
1.438 đ
ROE
11.8 %
ROA
3.0 %
Doanh thu
1.7T (+76.6%)
Lợi nhuận ròng
52.2B (+1236.6%)
Vốn hóa thị trường
201B442B683B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026330.7B-9.00%
2025363.4B+66.67%
2024218.1B-14.29%
2023254.4B+25.54%
2022202.6B-70.32%
2021682.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (C47)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2023-11-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-06-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-01-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-01-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-12-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-09-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-09-21Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2016-10-27Phát hành quyền mua
2015-10-28Cổ tức tiền mặt
2014-12-03Phát hành quyền mua
2014-06-30Phát hành quyền mua
2012-05-21Cổ tức tiền mặt
2012-01-05Cổ tức tiền mặt
2012-01-03Cổ tức tiền mặt
2011-05-30Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — C47

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH VPInvest24.95%
2Lê Đông Lâm5.48%
3Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh4.72%
4Trần Hoàng Tuấn4.67%
5Phạm Thị Trung Hiếu4.66%
6Nguyễn Lương Am4.46%
7Nguyễn Đức Viện4.24%
8Lê Trường Sơn3.64%
9Dương Minh Quang2.55%
10Phạm Nam Phong1.60%
11Nguyễn Văn Tôn0.99%
12Lê Văn Đồng0.92%
13Phạm Văn Nho0.57%
14Phan Ngọc Thuận0.49%
15Nguyễn Đức Thái0.49%
16Vũ Xuân Chính0.48%
17Nguyễn Thị Lan0.45%
18Huỳnh Khế0.45%
19Nguyễn Văn Phúc0.29%
20Nguyễn Hữu Hải0.26%
21Đinh Tấn Dương0.26%
22Phùng Văn Viễn0.25%
23Nguyễn Xuân Cần0.22%
24Trần Đình Liễn0.20%
25Nguyễn Thị Thục Oanh0.18%
26Phan Thanh Lân0.13%
27Nguyễn Đức Hòa0.11%
28Hồ Đình Phong0.11%
29Nguyễn Thanh Hải0.10%
30Cao Thanh Tuấn0.09%
31Tạ Thị Hòa0.06%
32Trương Đình Lai0.06%
33Bùi Quốc Thanh0.06%
34Vũ Thị Mão0.05%
35Lê Thanh Sang0.04%
36Võ Thanh Quỳnh0.04%
37Phạm Thị Thanh Nhung0.03%
38Đoàn Thị Bằng0.02%
39Đặng Ngọc Căn0.01%
40Phùng Thế Vượng0.01%
41Trương Đình Du0.01%
42Lương Đăng Hào0.01%
43Lê Thị Hà0.00%
44Chu Văn Thế0.00%

Ban lãnh đạo — C47

#Họ tênChức vụ
1Dương Minh QuangTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Phạm Nam PhongChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Hữu HảiThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Đinh Tấn DươngPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Thị Thục OanhGiám đốc Kinh doanh
6Hồ Đình PhongKế toán trưởng
7Nguyễn Quang DũngPhụ trách Công bố thông tin
8Trịnh Quốc ThọNgười phụ trách quản trị công ty
9Tạ Nam BìnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
10Lê Trung NamTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị
11Bùi Văn TuynhThành viên Hội đồng Quản trị
12Trần Đức DươngPhó Tổng Giám đốc
13Võ Trọng HiếuThành viên Hội đồng Quản trị độc lập

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T