VONHOA.COM
← Về trang chủ
TLG logo

TLGTập đoàn Thiên Long

HOSE#183

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

Hàng gia dụng · Tập đoàn Thiên Long

Giá hiện tại
50.100
+1.73%
Vốn hóa
4.8T
Xếp hạng
#183
KLCP lưu hành
96.5M
Khối lượng GD
165K
Đỉnh 52 tuần
62.422
Đáy 52 tuần
39.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.73%
7D
-1.38%
30D
+2.56%
60D
-5.65%
1Y
+19.68%

Giới thiệu Tập đoàn Thiên Long

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG) tiền thân là cơ sở bút bi Thiên Long được thành lập năm 1981. TLG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang sản xuất và kinh doanh trên 100 loại sản phẩm thuộc 4 nhóm sản phẩm chính là bút viết các loại, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ mỹ thuật. Công ty dẫn đầu thị phần văn phòng phẩm, chiếm 60% thị phần của thị phần của thị trường bút viết trong nước (theo báo cáo nghiên cứu của AC Nielsen Việt Nam) và 30% thị phần dụng cụ văn phòng. Công ty có hệ thống phân phối rộng. Thiên Long đã xây dựng và phát triển hệ thống kênh phân phối sâu rộng tại thị trường nội địa. Sản phẩm của Thiên Long có mặt tại hơn 65.000 điểm bán lẻ (POS) trên khắp 63 tỉnh/thành trong cả nước và các trung tâm thương mại, chuỗi cửa hàng, nhà sách, cửa hàng tiện ích.. được phân phối thông qua các kênh như kênh thương mại điện tử, kênh bán hàng trực tiếp cho trường học, doanh nghiệp (B2B), siêu thị... Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu đến hơn 65 nước trên thế giới. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước phát triển như Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore... Công ty đã có văn phòng đại diện ở Lào, Campuchia và Trung Quốc. TLG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
10.8
P/B
1.9
EPS
4.625 đ
ROE
18.3 %
ROA
12.9 %
Tỷ suất cổ tức
10.0 %
Doanh thu
4.2T (+11.0%)
Lợi nhuận ròng
446.5B (-3.3%)
Vốn hóa thị trường
2.4T3.9T5.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20264.8T+0.80%
20254.8T-12.98%
20245.5T+47.01%
20233.8T+3.38%
20223.6T+20.77%
20213.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TLG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-12Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2025-12-11Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-12-11Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-05-08Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-11-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-11-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-08-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-06-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-12-29Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-05-20Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-01-05Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-07-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-01-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-07-24Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2020-03-05Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-12-11Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-09-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-09-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-04-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-08-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-08-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-12-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-07-13Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-07-13Phát hành quyền mua30%
2016-12-07Cổ tức tiền mặt
2016-06-22Cổ tức tiền mặt
2016-02-23Phát hành quyền mua
2015-11-30Cổ tức tiền mặt
2015-07-03Cổ tức tiền mặt
2015-07-03Phát hành quyền mua
2015-01-07Cổ tức tiền mặt
2014-10-06Phát hành quyền mua
2014-06-10Cổ tức tiền mặt
2013-09-27Phát hành quyền mua
2013-06-18Cổ tức tiền mặt
2012-10-26Phát hành quyền mua
2012-07-03Cổ tức tiền mặt
2011-08-10Cổ tức tiền mặt
2011-02-15Phát hành quyền mua
2010-11-11Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TLG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thiên Long An Thịnh46.82%
2Cô Gia Thọ6.56%
3Nwl Cayman Holdings Ltd.4.46%
4Vietnam Holding Ltd4.29%
5KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund2.93%
6Trần Thái Như1.38%
7Cô Ngân Bình1.21%
8Tmam Vietnam Equity Mother Fund1.20%
9Cô Cẩm Nguyệt1.04%
10Phan Nhựt Phương0.78%
11Nguyễn Đình Tâm0.63%
12Trần Phương Nga0.53%
13Cô Cẩm Ngọc0.44%
14Trần Văn Hùng0.42%
15Cô Gia Đức0.24%
16Nguyễn Thị Lệ Trinh0.23%
17Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund0.22%
18KIM Vietnam Growth Equity Fund0.20%
19Nguyễn Thượng Việt0.20%
20Trần Trung Hiệp0.15%
21Trương Anh Hào0.13%
22Trần Lệ Nguyên0.12%
23Huỳnh Văn Thiện0.12%
24Bùi Văn Huống0.12%
25Nguyễn Thị Bích Ngà0.10%
26Hồ Ngọc Cảnh0.09%
27Nguyễn Ngọc Nhơn0.07%
28Cô Cẩm Châu0.06%
29Trần Kim Thành0.06%
30Diệp Bảo Tịnh0.05%
31Võ Thị Hải Hà0.04%
32Nguyễn Đức Hạnh0.04%
33Đào Thị Thanh Bình0.04%
34Lê Thị Bích Ngọc0.04%
35Phạm Nguyên Tri0.03%
36Đinh Quang Hùng0.03%
37Trần Xú Tài0.03%
38Trịnh Văn Hào0.03%
39Giả Thanh Phong0.02%
40Teo Hwee Beng0.02%
41Phạm Hữu Chí0.02%
42Huỳnh Ngọc Bảo Thi0.02%
43Vũ Thị Thanh Nga0.01%
44Tạ Hoàng Sơn0.01%
45Trần Mỹ Ken0.01%
46Nguyễn Hồ Hồng Yến0.01%
47Lý Văn Dũ0.01%
48Lâm Văn Hải0.01%
49Võ Bửu Chiêu0.01%
50Bùi Quang Minh0.01%
51Phan Nhựt Toàn0.01%
52Đinh Đức Hậu0.01%
53Trần Anh Dũng0.00%
54Nguyễn Dương Phụng0.00%
55Trần Đình Long0.00%
56Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.00%

Ban lãnh đạo — TLG

#Họ tênChức vụ
1Cô Gia ThọChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Thái NhưThành viên Hội đồng Quản trị
3Cô Ngân BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
4Cô Cẩm NguyệtThành viên Hội đồng Quản trị
5Phan Nhựt PhươngPhó Tổng Giám đốc Khối mua hàng
6Nguyễn Đình TâmTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Trần Phương NgaPhó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin
8Trần Lệ NguyênThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
9Bùi Văn HuốngPhó Tổng Giám đốc Hành chính nhân sự
10Huỳnh Văn ThiệnThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
11Nguyễn Thị Bích NgàTrưởng Ban kiểm soát
12Nguyễn Ngọc NhơnKế toán trưởng
13Đào Thị Thanh BìnhPhó Tổng Giám đốc
14Võ Thị Hải HàPhó Tổng Giám đốc
15Trịnh Văn HàoGiám đốc
16Đinh Quang HùngGiám đốc Sản xuất
17Phạm Nguyên TriThành viên Hội đồng Quản trị
18Teo Hwee BengPhó Tổng Giám đốc
19Huỳnh Ngọc Bảo ThiGiám đốc Công nghệ
20Phạm Hữu ChíGiám đốc Nghiên cứu
21Đinh Đức HậuThành viên Ban kiểm soát
22Nguyễn Ngọc Trung ChánhNgười phụ trách quản trị công ty
23Phan Thị Minh HiếuPhó Tổng Giám đốc
24Tayfun UnerThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
25Tạ Hồng DiệpThành viên Ban kiểm soát
26Mang Viên NgânPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Hàng gia dụng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TLG logo
TLG
50.1004.8T
2
RAL logo
RAL
89.5002.1T
3
GDT logo
GDT
18.900465.9B
4
SHE logo
SHE
6.600429.0B
5
DQC logo
DQC
12.400341.7B
6
BKG logo
BKG
2.510179.7B
7
DCS logo
DCS
90054.3B