VONHOA.COM
← Về trang chủ
GDT logo

GDTGỗ Đức Thành

HOSE#536

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành

Hàng gia dụng · Gỗ Đức Thành

Giá hiện tại
18.900
-0.53%
Vốn hóa
465.9B
Xếp hạng
#536
KLCP lưu hành
24.7M
Khối lượng GD
7K
Đỉnh 52 tuần
22.079
Đáy 52 tuần
17.432
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.53%
7D
-1.05%
30D
-0.79%
60D
-5.97%
1Y
+1.05%

Giới thiệu Gỗ Đức Thành

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (GDT) có tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp, được thành lập vào tháng 05/1991. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. GDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành 5 Nhà máy Chế biến Gỗ tại thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Thị trường chính của công ty là thị trường xuất khẩu, đặc biệt là các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc. Sản phẩm của GDT đã được xuất khẩu đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, và được bày bán tại khắp các siêu thị, cửa hàng đồ gỗ trong cả nước. Năm 2009, GDT chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
6.5
P/B
1.3
EPS
2.948 đ
ROE
22.5 %
ROA
13.6 %
Tỷ suất cổ tức
10.6 %
Doanh thu
333.9B (-0.9%)
Lợi nhuận ròng
73.5B (+33.9%)
Vốn hóa thị trường
420B656B892B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026465.9B-5.43%
2025492.7B-18.77%
2024606.5B+38.67%
2023437.4B-22.35%
2022563.3B-35.74%
2021876.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (GDT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-06-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-12-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-11-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-01-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-31Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-04-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-01-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-12-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-01-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-11-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-09-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-11-09Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-08-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-06-03Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-12-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-05-02Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-12-13Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-08-06Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-11-30Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-08-07Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-05-10Cổ tức tiền mặt
2016-12-16Cổ tức tiền mặt
2016-10-24Cổ tức tiền mặt
2016-08-31Phát hành quyền mua
2016-03-18Cổ tức tiền mặt
2015-12-18Cổ tức tiền mặt
2015-08-11Cổ tức tiền mặt
2015-06-10Phát hành quyền mua
2015-01-14Cổ tức tiền mặt
2014-10-15Cổ tức tiền mặt
2014-05-14Cổ tức tiền mặt
2013-11-26Cổ tức tiền mặt
2013-09-13Cổ tức tiền mặt
2012-12-12Cổ tức tiền mặt
2012-06-11Cổ tức tiền mặt
2012-02-23Cổ tức tiền mặt
2011-06-29Cổ tức tiền mặt
2011-05-05Cổ tức tiền mặt
2010-11-26Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — GDT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Hải Liễu25.03%
2Nguyễn Hà Ngọc Diệp5.71%
3Vietnam Holding Ltd4.99%
4America Limited Liability Company4.79%
5AFC Vietnam Fund4.74%
6KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund4.14%
7Vũ Tuyết Phương4.09%
8PYN Elite Fund3.61%
9Lê Như Vũ3.53%
10Lê Hồng Thành2.98%
11Lê Hồng Thắng2.64%
12Lê Phước Lành1.66%
13Lê Tấn Lợi0.95%
14Huỳnh Thị Thanh0.83%
15Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund0.58%
16Lê Thu Cúc0.54%
17Lê Thu Vân0.54%
18Lê Hải Lý0.54%
19Nguyễn Đông Nam0.47%
20Kitmc Vietnam Growth Fund0.46%
21Nguyễn Thị Thanh Huyền0.35%
22Nguyễn Đức Tình0.34%
23Nguyễn Thị Phương Lan0.26%
24Bùi Phương Thảo0.26%
25Hồ Phạm Huy Ánh0.23%
26Hồ Trọng Phương0.22%
27Hoàng Minh Khôi0.22%
28Nguyễn Kim Lê Chuyên0.20%
29Trương Thị Bình0.20%
30Lê Trọng Nhân0.20%
31Lê Thị Hải Lài0.14%
32Trần Ngọc Hùng0.10%
33Nguyễn Công Hiếu0.10%
34Trương Thị Diệu Lê0.10%
35Nguyễn Văn Đức0.09%
36Trần Xuân Nam0.09%
37Phan Thị Vân0.07%
38Phạm Minh Duy0.06%
39Hà Phước Hiệp0.06%
40Nguyễn Thị Hương Huyền0.06%
41Nguyễn Lê Vy0.06%
42Hoàng Anh Tuấn0.05%
43Nguyễn Quốc Hiệp0.05%
44Phạm Anh Huấn0.05%
45Chế Văn Tạo0.05%
46KITMC Worldwide Vietnam Fund II0.04%
47Bùi Tường Anh0.04%
48Nguyễn Thị Huyền Trân0.03%
49Lê Như Ái0.03%
50CHẾ ĐÔNG KHÁNH0.03%
51Nguyễn Việt Ảnh0.02%
52Lê Công Tú0.02%
53Nguyễn Hoàng Minh Tâm0.01%

Ban lãnh đạo — GDT

#Họ tênChức vụ
1Lê Hải LiễuChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Hà Ngọc DiệpGiám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Hồng ThànhThành viên Hội đồng Quản trị
4Lê Hồng ThắngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
5Nguyễn Thị Thanh HuyềnPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Đức TìnhGiám đốc
7Bùi Phương ThảoKế toán trưởng
8Trương Thị BìnhTrưởng Ban kiểm soát/Người phụ trách quản trị công ty
9Trương Thị Diệu LêThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Trần Ngọc HùngThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Văn ĐứcPhó Giám đốc Kỹ thuật
12Trần Xuân NamThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Hoàng Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
14Bùi Tường AnhThành viên Ban kiểm soát
15CHẾ ĐÔNG KHÁNHGiám đốc Sản xuất
16Lê Công TúTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
17Nguyễn Hoàng Minh TâmPhó Giám đốc Sản xuất

So sánh cùng ngành — Hàng gia dụng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TLG logo
TLG
50.1004.8T
2
RAL logo
RAL
89.5002.1T
3
GDT logo
GDT
18.900465.9B
4
SHE logo
SHE
6.600429.0B
5
DQC logo
DQC
12.400341.7B
6
BKG logo
BKG
2.510179.7B
7
DCS logo
DCS
90054.3B