VONHOA.COM
← Về trang chủ
THU logo

THUMôi trường và CTĐT Thanh Hóa

UPCoM#956

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh · Môi trường và CTĐT Thanh Hóa

Giá hiện tại
10.000
0.00%
Vốn hóa
33.0B
Xếp hạng
#956
KLCP lưu hành
3.3M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
14.300
Đáy 52 tuần
9.342
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+3.86%

Giới thiệu Môi trường và CTĐT Thanh Hóa

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (THU) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng công trình công cộng và các dịch vụ công ích khác. THU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2016. Công ty là đoanh nghiệp cung cấp dịch vụ công ích chủ yếu trên địa bàn Thành phố Thanh Hóa. THU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
10.7
P/B
0.9
EPS
934 đ
ROE
8.8 %
ROA
1.9 %
Tỷ suất cổ tức
6.2 %
Doanh thu
298.9B (+8.0%)
Lợi nhuận ròng
3.1B (+4.7%)
Vốn hóa thị trường
18B44B70B2021-022022-012022-122023-112024-102025-09

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202633.0B-20.63%
202541.6B+30.87%
202431.8B+55.72%
202320.4B-23.64%
202226.7B-0.49%
202126.8B+32.85%
202020.2B

Sự kiện cổ tức & phát hành (THU)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-15Cổ tức tiền mặt616 đ/cp
2024-08-22Cổ tức tiền mặt587 đ/cp
2023-08-21Cổ tức tiền mặt420 đ/cp
2022-08-19Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2020-07-21Cổ tức tiền mặt640 đ/cp

Cổ đông lớn — THU

#Cổ đôngTỷ lệ
1Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Thanh Hóa52.45%
2Tạ Diệp Chi35.24%
3Hồ Viết Lân2.19%
4Nguyễn Tiến Hải1.40%
5TRẦN CHÍNH0.29%
6Nguyễn Thị Nga0.23%
7NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG0.18%
8Tống Thị Thọ0.08%
9Lê Hồng Quân0.07%
10Phạm Thị Tuyết0.07%
11Lê Mạnh Thắng0.07%
12Nguyễn Minh Tuấn0.06%
13Nguyễn Xuân Biên0.06%
14Nguyễn Ngọc Sang0.03%
15Lê Thị Thu Hà0.01%
16Nguyễn Thị Ngọc0.01%
17Nguyễn Ngọc Sơn0.01%
18Trương Thị Thanh Bình0.01%
19Lê Thị Hiền0.00%

Ban lãnh đạo — THU

#Họ tênChức vụ
1Hồ Viết LânThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
2Nguyễn Tiến HảiPhụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát
3TRẦN CHÍNHPhó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Tống Thị ThọThành viên Ban kiểm soát
5Lê Hồng QuânPhó Giám đốc
6Lê Mạnh ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
7Lê Thị Thu HàKế toán trưởng
8Trương Thị Thanh BìnhThành viên Ban kiểm soát
9Đỗ Thị Minh HảiChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Thiều Văn SanThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc
11Nguyễn Xuân QuýPhó Giám đốc
12Lê Doãn LiêuNgười phụ trách quản trị công ty

So sánh cùng ngành — Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh

#Mã CKGiáVốn hóa
1
IPA logo
IPA
15.1003.2T
2
TV2 logo
TV2
35.4502.4T
3
TV1 logo
TV1
28.500760.7B
4
VNC logo
VNC
36.000756.0B
5
PVM logo
PVM
19.500753.5B
6
AMS logo
AMS
9.100546B
7
VTK logo
VTK
49.800467.3B
8
HEC logo
HEC
66.800400.8B
9
TV4 logo
TV4
14.600288.8B
10
ABR logo
ABR
13.700274B