VONHOA.COM
← Về trang chủ
TAN logo

TANCà phê Thuận An

UPCoM#776

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An

Bia và đồ uống · Cà phê Thuận An

Giá hiện tại
46.400
-0.22%
Vốn hóa
74.9B
Xếp hạng
#776
KLCP lưu hành
1.6M
Khối lượng GD
13K
Đỉnh 52 tuần
46.500
Đáy 52 tuần
31.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.22%
7D
0.00%
30D
+5.45%
60D
0.00%
1Y
+16.00%

Giới thiệu Cà phê Thuận An

Công ty Cổ phần Cà phê Thuận An (TAN) có tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Liên hiệp Xí nghiệp Cà phê Đăk Lắk được thành lập vào năm 1978. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, chế biến cà phê nhân xuất khẩu. TAN hiện đang quản lý và khai thác 38,26 ha đất canh tác nông nghiệp. Công ty có nhà xưởng và các máy chế biến với công suất 8 tấn nhân/ngày. Sản phẩm của Công ty tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2014. TAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2019.

Chỉ số tài chính

P/E
7.1
P/B
2.3
EPS
6.176 đ
ROE
37.5 %
ROA
28.0 %
Doanh thu
25.6B (+13.2%)
Lợi nhuận ròng
10.0B (+97.3%)
Vốn hóa thị trường
53B70B86B2021-072022-062023-052024-042025-062026-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202674.9B+5.45%
202571.0B+2.33%
202469.4B+8.31%
202364.1B-25.63%
202286.1B0.00%
202186.1B+5.76%
202081.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TAN)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2023-09-27Cổ tức tiền mặt1.280 đ/cp
2023-09-27Cổ tức tiền mặt1.280 đ/cp

Cổ đông lớn — TAN

#Cổ đôngTỷ lệ
1Trần Quang Hiển22.31%
2Hoàng Hải21.69%
3Công ty TNHH Phù Đổng Invest18.81%
4Nguyễn Thị Cẩm Vang12.39%
5Lê Văn Một11.01%
6Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Nông5.00%
7Phan Hồng Hải4.96%
8Hồ Thị Cẩm Vân4.96%
9Trịnh Quốc Bình0.00%

Ban lãnh đạo — TAN

#Họ tênChức vụ
1Lê Văn MộtGiám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Tô Mạnh HàThành viên Ban kiểm soát
3Nguyễn Ngọc NghịChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Lê Thị ĐịnhKế toán trưởng
5Trịnh Thị Mai DungThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Anh TuấnThành viên Ban kiểm soát
7Ngô Hồng MinhTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Bia và đồ uống

#Mã CKGiáVốn hóa
1
SAB logo
SAB
47.80061.3T
2
BHN logo
BHN
29.5006.8T
3
NAF logo
NAF
50.3003.1T
4
SBB logo
SBB
20.0001.8T
5
HLB logo
HLB
445.4001.4T
6
SMB logo
SMB
38.6001.2T
7
BSQ logo
BSQ
18.000810B
8
WSB logo
WSB
55.000797.5B
9
BSL logo
BSL
13.000585B
10
HKT logo
HKT
15.300510.0B