VONHOA.COM
← Về trang chủ
SCS logo

SCSDV Hàng hóa Sài Gòn

HOSE#179

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn

Du lịch & Giải trí · DV Hàng hóa Sài Gòn

Giá hiện tại
52.700
-0.57%
Vốn hóa
5.0T
Xếp hạng
#179
KLCP lưu hành
94.9M
Khối lượng GD
128K
Đỉnh 52 tuần
63.299
Đáy 52 tuần
49.639
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.57%
7D
-2.41%
30D
-0.38%
60D
-6.23%
1Y
-1.59%

Giới thiệu DV Hàng hóa Sài Gòn

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS) được thành lập vào ngày 08/04/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ khai thác hàng hóa hàng không tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất. Công ty đang quản lý và vận hành 143.000m2 nhà ga hàng hóa SCSC nằm ở phía Tây Nam ga hành khách – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, bao gồm 52.421 m2 khu vực sân đậu máy bay có sức chứa 3 máy bay B747F hoặc 5 máy bay A321 cùng lúc, 26.670m2 khu vực nhà ga hàng hóa có công suất thiết kế 200.000 tấn hàng hóa trong giai đoạn 1 và 350.000 tấn hàng hóa trong giai đoạn 2, và 64.000m2 khu vực nhà kho, bãi đậu xe, đường giao thông, tòa nhà văn phòng và công trình phụ trợ. SCS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
7.3
P/B
3.5
EPS
7.358 đ
ROE
50.6 %
ROA
37.0 %
Tỷ suất cổ tức
10.4 %
Doanh thu
1.2T (+15.4%)
Lợi nhuận ròng
751.1B (+8.4%)
Vốn hóa thị trường
4.9T6.1T7.2T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20265.0T+2.53%
20254.9T-29.46%
20246.9T+23.00%
20235.6T+0.66%
20225.6T-8.61%
20216.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SCS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-19Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2025-08-29Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-12-23Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-06-10Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2024-01-03Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-08-02Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2022-12-09Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2022-08-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-05-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2021-06-29Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2020-12-14Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2020-07-17Cổ tức tiền mặt5.000 đ/cp
2019-06-05Cổ tức tiền mặt3.700 đ/cp
2018-12-18Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2018-07-11Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2018-01-04Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp

Cổ đông lớn — SCS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Gemadept33.42%
2Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP13.69%
3Công Ty TNHH Một Thành Viên Sửa Chữa Máy Bay 417.07%
4PYN Elite Fund4.90%
5The Ton Poh Fund4.73%
6Công ty Cổ phần Chứng khoán Công nghiệp Việt Nam4.59%
7Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á4.37%
8Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Đầu tư Sài Gòn Hàng Không4.00%
9Đoàn Ngọc Cương1.87%
10Đặng Thị Thanh Trà1.71%
11Nguyễn Quốc Khánh1.37%
12Đỗ Tất Luận0.31%
13Phạm Bích Vượng0.15%
14Đỗ Tất Bình0.08%
15Phan Lê Hoan0.08%
16Nguyễn Thị Ngọc0.08%
17Lương Hoài Nam0.08%
18Bùi Á Đông0.06%
19Bùi Thị Thu Hương0.06%
20Mai Xuân Cảnh0.04%
21Lê Xuân Lộc0.04%
22Cù Thị Thuận0.04%
23Tạ Thu Hà0.04%
24Trần Thị Huyền Trân0.03%
25Chu Trung Kiên0.03%
26Ngô Thị Anh Thư0.03%
27Phạm Quang Hải0.03%
28Nguyễn Thái Sơn0.02%
29Vũ Thị Hoàng Bắc0.02%
30Tô Hiến Phượng0.01%
31Nguyễn Ngọc Quý0.01%
32Trương Minh Sang0.00%
33Khoa Năng Lưu0.00%
34Bùi Thị Yến Ngọc0.00%
35Đoàn Thị Thu Hương0.00%
36Nguyễn Thái Bảo0.00%

Ban lãnh đạo — SCS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Quốc KhánhThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Đoàn Ngọc CươngThành viên Hội đồng Quản trị
3Đỗ Tất BìnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Bùi Thị Thu HươngChủ tịch Hội đồng Quản trị
5Mai Xuân CảnhThành viên Hội đồng Quản trị
6Tạ Thu HàNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Cù Thị ThuậnThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Phạm Quang HảiPhụ trách Công bố thông tin
9Nguyễn Thái SơnPhó Tổng Giám đốc
10Vũ Thị Hoàng BắcThành viên Ban kiểm soát
11Tô Hiến PhượngPhó Tổng Giám đốc
12Trương Minh SangThành viên Ban kiểm soát
13Khoa Năng LưuThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Du lịch & Giải trí

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VPL logo
VPL
81.500146.2T
2
VJC logo
VJC
180.500106.8T
3
HVN logo
HVN
22.65070.5T
4
SCS logo
SCS
52.7005.0T
5
VTR logo
VTR
10.700705.3B
6
RIC logo
RIC
9.600675.5B
7
VNG logo
VNG
6.700651.8B
8
SKG logo
SKG
9.600638.4B
9
VNS logo
VNS
7.960540.2B
10
DSN logo
DSN
39.000471.2B