VONHOA.COM
← Về trang chủ
QNP logo

QNPCảng Quy Nhơn

HOSE#338

Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn

Vận tải · Cảng Quy Nhơn

Giá hiện tại
32.700
-0.91%
Vốn hóa
1.3T
Xếp hạng
#338
KLCP lưu hành
40.4M
Khối lượng GD
600
Đỉnh 52 tuần
34.600
Đáy 52 tuần
28.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.91%
7D
+0.62%
30D
0.00%
60D
-0.30%
1Y
-1.73%

Giới thiệu Cảng Quy Nhơn

Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhon (QNP) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam, được thành lập năm 1977. Năm 2013, công ty thực hiện cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là khai thác cảng và kinh doanh kho bãi. Cảng Quy Nhơn là Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực (loại 1) của nhóm Cảng biển Nam Trung bộ, nằm trong Vịnh Quy Nhơn. Cảng có cơ sở vật chất tốt với 5 cầu tàu, tổng chiều dài 1.198m, có thể tiếp nhận tàu trọng tải 30.000 DWT với tần suất bình thường, tàu có trọng tải 50.000DWT giảm tải; hệ thống luồng lạch, phao tiêu hoàn chỉnh, dẫn dắt tàu ra vào 24/24h, các thiết bị, phương tiện, công cụ xếp dỡ đã được trang bị đủ khả năng xếp dỡ tất cả các loại hàng rời, hàng container, kể cả hàng siêu trường, siêu trọng. QNP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2024.

Chỉ số tài chính

P/E
9.2
P/B
1.4
EPS
3.531 đ
ROE
15.7 %
ROA
10.5 %
Tỷ suất cổ tức
4.3 %
Doanh thu
1.1T (-1.7%)
Lợi nhuận ròng
142.7B (+11.3%)
Vốn hóa thị trường
1.2T1.4T1.6T2024-012024-062024-112025-042025-092026-02

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.3T+11.99%
20251.2T-14.94%
20241.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (QNP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-10Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2024-06-11Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2020-12-09Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2019-04-24Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-09-13Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-05-21Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2017-09-19Cổ tức tiền mặt1.062 đ/cp

Cổ đông lớn — QNP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP75.01%
2Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Khoáng Sản Hợp Thành10.00%
3Nguyễn Kim Toàn0.02%
4Nguyễn Thành Nam0.01%
5Trần Vũ Thanh Quang0.01%
6Hồ Liên Nam0.01%
7Hoàng Quốc Phương0.00%

So sánh cùng ngành — Vận tải

#Mã CKGiáVốn hóa
1
ACV logo
ACV
44.700160.1T
2
MVN logo
MVN
53.50064.2T
3
GMD logo
GMD
75.00032.0T
4
VTP logo
VTP
69.40012.0T
5
PHP logo
PHP
36.60012.0T
6
PVT logo
PVT
23.15010.9T
7
HAH logo
HAH
56.10010.4T
8
PAP logo
PAP
25.0008.9T
9
VSC logo
VSC
22.2008.3T
10
TMS logo
TMS
40.3007.0T