| 1 | Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam | 280.5M | 50.42% |
| 2 | PYN Elite Fund | 15.0M | 4.95% |
| 3 | CTBC Vietnam Equity Fund | 27.5M | 4.95% |
| 4 | Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch | 12.7M | 3.65% |
| 5 | Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft | 10.0M | 2.89% |
| 6 | VanEck Vietnam ETF | 6.7M | 1.93% |
| 7 | Tgit-templeton Frontier Markets Fund | 5.9M | 1.70% |
| 8 | Norges Bank | 7.5M | 1.35% |
| 9 | Hanoi Investments Holdings Limited | 6.0M | 1.09% |
| 10 | Beira Limited | 3.7M | 1.05% |
| 11 | Ftif - Templeton Frontier Markets Fund | 3.3M | 0.96% |
| 12 | Deutsche Asset Management (Asia) Limited | 3.3M | 0.95% |
| 13 | Amersham Industries Limited | 4.4M | 0.80% |
| 14 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | 3.2M | 0.58% |
| 15 | Vietnam Enterprise Investments Limited | 2.6M | 0.47% |
| 16 | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 1.3M | 0.38% |
| 17 | Wareham Group Limited | 2.1M | 0.37% |
| 18 | Grinling International Limited | 1.5M | 0.27% |
| 19 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam | 855.404 | 0.25% |
| 20 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 810.972 | 0.21% |
| 21 | Curian/Franklin Templeton Frontier Markets Fund | 729.280 | 0.21% |
| 22 | Templeton Frontier Markets Fund | 478.600 | 0.14% |
| 23 | Greystanes Limited Company | 449.238 | 0.13% |
| 24 | Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital | 490.000 | 0.09% |
| 25 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | 330.000 | 0.06% |
| 26 | Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI | 243.000 | 0.06% |
| 27 | Phạm Tiến Dũng | 169.254 | 0.04% |
| 28 | Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ CHUBB Việt Nam | 134.300 | 0.02% |
| 29 | Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam | 88.200 | 0.02% |
| 30 | Hồ Ngọc Yến Phương | 58.164 | 0.02% |
| 31 | Đỗ Danh Rạng | 68.231 | 0.01% |
| 32 | Nguyễn Thị Thủy | 50.978 | 0.01% |
| 33 | Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt | 41.321 | 0.01% |
| 34 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | 40.148 | 0.01% |
| 35 | Lương Trọng Diệp | 27.300 | 0.01% |
| 36 | Kiều Thị Hoài Minh | 21.672 | 0.01% |
| 37 | Nguyễn Công Đoàn | 37.700 | 0.01% |
| 38 | Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam | 20.000 | 0.01% |
| 39 | Nguyễn Văn Tứ | 32.100 | 0.01% |
| 40 | Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank | 14.030 | 0.00% |
| 41 | Đỗ Văn Khạnh | 9.192 | 0.00% |
| 42 | Dương Xuân Quang | 7.736 | 0.00% |
| 43 | Nguyễn Thế Sơn | 11.900 | 0.00% |
| 44 | Lê Văn Bé | 7.652 | 0.00% |
| 45 | Văn Đức Tờng | 10.081 | 0.00% |
| 46 | Đinh Thị Thái | 5.500 | 0.00% |
| 47 | Phạm Bảo Ngọc | 4.591 | 0.00% |
| 48 | Lương Thị Hải Yến | 5.000 | 0.00% |
| 49 | Hồ Vũ Hải | 4.900 | 0.00% |
| 50 | Văn Đức Hai | 3.000 | 0.00% |
| 51 | Hoàng Phúc Khang | 3.010 | 0.00% |
| 52 | Chu Thuý Ngọc | 2.006 | 0.00% |
| 53 | Phạm Xuân Sơn | 2.000 | 0.00% |
| 54 | Đỗ Đức Chiến | 600 | 0.00% |
| 55 | Nguyễn Xuân Cường | 105 | 0.00% |
| 56 | Đào Văn Minh | 261 | 0.00% |
| 57 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife | 4 | 0.00% |