VONHOA.COM
← Về trang chủ
ELC logo

ELCELCOM

HOSE#274

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

Thiết bị và Phần cứng · ELCOM

Giá hiện tại
17.850
+1.42%
Vốn hóa
2.0T
Xếp hạng
#274
KLCP lưu hành
110.1M
Khối lượng GD
251K
Đỉnh 52 tuần
26.800
Đáy 52 tuần
16.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.42%
7D
-1.11%
30D
-1.38%
60D
-21.37%
1Y
-9.89%

Giới thiệu ELCOM

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM (ELC) tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư Phát triển Công nghệ điện tử - viễn thông được thành lập năm 1995. ELC chính thức chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện là nhà cung cấp các sản phẩm phần mềm và hệ thống cho các nhà cung cấp dịch vụ mạng, cung cấp các giải pháp chìa khóa trao tay và các dịch vụ kỹ thuật cho ngành Viễn thông và An ninh. Hoạt động của công ty bao hồm hoạt động thương mại đại lý, sản xuất phần mềm và tích hợp phần mềm. Ngoài ra công ty đang sở hữu một số dự án bất động sản và khai khoáng có giá trị cao. Công ty là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam cũng như trên thế giới nghiên cứu thành công trong việc đưa ra giải pháp hệ thống hội nghị truyền hình qua công nghệ nén MPEG, cũng như các giải pháp hội nghị truyền hình trên nền 4G, 5G. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty là Huawei, ZTE (Trung Quốc), NEO, FPT, Siseo (Mỹ). ELC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
15.3
P/B
1.4
EPS
1.159 đ
ROE
10.6 %
ROA
5.7 %
Doanh thu
1.5T (+89.7%)
Lợi nhuận ròng
127.6B (+33.7%)
Vốn hóa thị trường
525B1.6T2.7T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.0T-27.44%
20252.7T+9.58%
20242.5T+29.02%
20231.9T+200.90%
2022636.5B-55.93%
20211.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (ELC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-02-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-12-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-09-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-19Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2017-09-20Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2017-09-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-04-19Cổ tức tiền mặt
2016-07-06Phát hành quyền mua
2016-03-17Cổ tức tiền mặt
2015-06-25Phát hành quyền mua
2015-03-24Cổ tức tiền mặt
2014-03-24Cổ tức tiền mặt
2013-06-28Cổ tức tiền mặt
2013-01-02Cổ tức tiền mặt
2012-04-16Cổ tức tiền mặt
2012-04-10Phát hành quyền mua
2011-12-02Cổ tức tiền mặt
2011-12-02Cổ tức tiền mặt
2011-04-27Cổ tức tiền mặt
2010-11-04Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — ELC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Phan Chiến Thắng8.08%
2Trần Hùng Giang5.30%
3Nguyễn Mạnh Hải5.21%
4Vietnam Equity Holding4.97%
5Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI4.96%
6Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4.94%
7PYN Elite Fund4.94%
8Ngô Ngọc Hà4.48%
9Quỹ tầm nhìn SSI4.44%
10Công ty TNHH Đầu Tư Dt&t3.42%
11DSCAP-SSIAM Vietnam Growth Investment Fund LLC1.90%
12Nguyễn Thanh Sơn1.75%
13Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI1.36%
14Phạm Minh Thắng1.28%
15Nguyễn Thị Thanh Thủy1.21%
16Nguyễn Thị Lệ Thủy1.20%
17Nguyễn Đức Thiện0.97%
18Nguyễn Hoàng Minh0.38%
19Võ Quang Hùng0.36%
20Nguyễn Thị Minh Hạnh0.32%
21Nguyễn Thị Hạ0.14%
22Nguyễn Thị Kim Oanh0.13%
23Lê Thị Thúy Loan0.09%
24Credit Suise (Hong Kong) Limited0.08%
25Đậu Thị Lý0.07%
26Trần Mi Ca0.07%
27Lê Thị Lệ Hằng0.05%
28Nguyễn Khắc Hải0.05%
29Vũ Thị Ngân Hà0.04%
30Ngô Kiều Anh0.02%
31Ngô Trọng Hiếu0.01%
32Iwai Securities Co., Ltd0.01%
33Bùi Thị Thanh Huyền0.00%
34Ngô Thị Hồng Hiên0.00%
35Đặng Thị Thanh Minh0.00%
36Trần Thị Lan0.00%
37Phùng Thị Thịnh0.00%
38Nguyễn Đức Nghĩa0.00%
39Nguyễn Thị Bạch Nhật0.00%

Ban lãnh đạo — ELC

#Họ tênChức vụ
1Phan Chiến ThắngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Hùng GiangPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Mạnh HảiThành viên Hội đồng Quản trị
4Ngô Ngọc HàThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
5Phạm Minh ThắngTổng Giám đốc
6Nguyễn Đức ThiệnNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Thị Thanh ThủyThành viên Hội đồng Quản trị
8Vũ Thị Ngân HàThành viên Ban kiểm soát
9Ngô Kiều AnhTrưởng Ban kiểm soát
10Đặng Thị Thanh MinhKế toán trưởng
11Nguyễn Mạnh HùngThành viên Hội đồng Quản trị
12Hoàng Thị Phương ThúyThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Thiết bị và Phần cứng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
SAM logo
SAM
6.8102.6T
2
ELC logo
ELC
17.8502.0T
3
VEC logo
VEC
25.0001.1T
4
POT logo
POT
19.800384.7B
5
ONE logo
ONE
11.50090.8B
6
ST8 logo
ST8
3.31085.1B
7
SMT logo
SMT
10.50068.9B
8
VTC logo
VTC
12.00054.3B