VONHOA.COM
← Về trang chủ
DRC logo

DRCCao su Đà Nẵng

HOSE#271

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

Ô tô và phụ tùng · Cao su Đà Nẵng

Giá hiện tại
13.050
-0.38%
Vốn hóa
2.0T
Xếp hạng
#271
KLCP lưu hành
154.4M
Khối lượng GD
305K
Đỉnh 52 tuần
18.350
Đáy 52 tuần
12.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.38%
7D
-2.61%
30D
-2.97%
60D
-14.98%
1Y
-8.08%

Giới thiệu Cao su Đà Nẵng

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC) tiền thân là Xưởng đắp vỏ xe ô tô thành lập năm 1975. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại sản phẩm và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su với sản phẩm chính là các loại săm lốp cao su ôtô, xe đạp và các loại săm lốp chuyên dụng khác. Dây chuyền sản xuất của công ty hiện tại có công suất: lốp ô tô đạt 589.000 bộ/năm; lốp xe đạp đạt 4.300.000 bộ/năm; lốp ô tô đặc chủng đạt 800 bộ/năm. DRC có hệ thống phân phối rộng khắp Việt Nam, trải khắp cả nước với hơn 2000 đại lý cấp 1 và cấp 2. Hầu hết các công trình trọng điểm quốc gia (thủy điện Sơn La, Bản Vẽ, Sông Ba Hạ, Bun Cốp, Blây Krông, Sena Máng 3, Công trình khai thác quặng bô xít ở Lâm Đồng) đều sử dụng các sản phẩm săm lốp ô tô của công ty. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang hơn 35 nước như Ấn Độ, Argentina, Hồng Kông, Indonesia, Singapore, Brazil, Chile. DRC được niêm yết tại HOSE từ ngày 29/12/2006.

Chỉ số tài chính

P/E
17.5
P/B
1.1
EPS
767 đ
ROE
6.1 %
ROA
2.8 %
Tỷ suất cổ tức
4.6 %
Doanh thu
5.2T (+6.6%)
Lợi nhuận ròng
118.5B (-48.8%)
Vốn hóa thị trường
2.0T3.0T4.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.0T-11.82%
20252.3T-30.50%
20243.3T+11.61%
20232.9T+42.53%
20222.1T-34.31%
20213.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DRC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-23Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-06-13Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2024-12-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-06-10Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2023-12-28Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-06-08Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2023-01-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-06-01Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2021-12-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-06-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-11-23Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-12-09Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-05-30Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-12-13Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-06-25Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-11-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-06-20Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2016-11-24Cổ tức tiền mặt
2016-06-09Cổ tức tiền mặt
2016-06-09Phát hành quyền mua
2015-06-03Cổ tức tiền mặt
2015-06-03Phát hành quyền mua
2014-06-02Cổ tức tiền mặt
2013-05-13Cổ tức tiền mặt
2013-05-13Phát hành quyền mua
2012-05-14Phát hành quyền mua
2011-05-16Cổ tức tiền mặt
2011-05-16Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — DRC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Hóa chất Việt Nam50.51%
2Vietnam Holding Ltd4.91%
3KWE Beteiligungen AG4.70%
4PXP Vietnam Emerging Equity Fund4.24%
5Ftif - Templeton Frontier Markets Fund3.72%
6Deutsche Bank Aktiengesellschaft3.44%
7Asia Value Investment Limited3.32%
8Phạm Thị Hồng Hội3.06%
9Norges Bank2.49%
10Amersham Industries Limited2.13%
11VanEck Vietnam ETF1.93%
12Vietnam Investment Property Holdings Limited0.97%
13VOF Investment Limited0.69%
14Lê Hoàng Khánh Nhựt0.50%
15KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund0.42%
16Đinh Ngọc Đạm0.42%
17DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.36%
18Nguyễn Thanh Bình0.28%
19Deutche Asset Management (Asia) Ltd.0.27%
20PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited0.20%
21Nguyễn Mạnh Tuấn0.13%
22Phạm Ngọc Phú0.12%
23Hà Phước Lộc0.07%
24Phạm Quang Vinh0.06%
25Nguyễn Thị Vân Hoa0.05%
26Nguyễn Mạnh Sơn0.05%
27VietNam Infrastructure Holding Limited0.04%
28Phạm Ngọc Bách0.03%
29Nguyễn Thị Hồng0.03%
30Vũ Nhất Tâm0.02%
31Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.01%
32Phạm Thị Thu Hà0.01%
33Nguyễn Thị Bích Thủy0.01%
34Dương Minh Hoa0.01%
35Nguyễn Văn Hiệu0.01%
36Nguyễn Thị Minh Thu0.01%
37Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0.01%
38Hoàng Mạnh Thắng0.01%
39Nguyễn Văn Thiệu0.01%
40Võ Đình Thanh0.01%
41Phạm Phong Thịnh0.00%
42Nguyễn Đức Minh0.00%
43Phạm Thị Thoa0.00%

Ban lãnh đạo — DRC

#Họ tênChức vụ
1Lê Hoàng Khánh NhựtTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Hà Phước LộcPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Thị Vân HoaThành viên Ban kiểm soát
4Nguyễn Thị Minh ThuPhó Tổng Giám đốc Tài chính
5Nguyễn Thị Bích ThủyThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Văn HiệuThành viên Hội đồng Quản trị
7Phạm Phong ThịnhPhó Tổng Giám đốc
8Phạm Thị Quỳnh NgaPhụ trách Công bố thông tin
9Nguyễn Xuân BắcChủ tịch Hội đồng Quản trị
10Trần Thị Mỹ LệKế toán trưởng
11Chu Quang TuấnTrưởng Ban kiểm soát
12Trương Thị Hồng HoaThành viên Ban kiểm soát
13Nguyễn Huy HiếuThành viên Hội đồng Quản trị
14Trần Đình QuyềnThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Ô tô và phụ tùng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HUT logo
HUT
16.20017.3T
2
HHS logo
HHS
13.3005.7T
3
VVS logo
VVS
129.0002.8T
4
DRC logo
DRC
13.0502.0T
5
CTF logo
CTF
18.6001.8T
6
SVC logo
SVC
16.9001.6T
7
SRC logo
SRC
53.0001.5T
8
CSM logo
CSM
12.3001.3T
9
HAX logo
HAX
10.2501.1T
10
TMT logo
TMT
13.650503.4B