VONHOA.COM
← Về trang chủ
CSM logo

CSMCao su Miền Nam

HOSE#347

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

Ô tô và phụ tùng · Cao su Miền Nam

Giá hiện tại
12.300
-0.40%
Vốn hóa
1.3T
Xếp hạng
#347
KLCP lưu hành
103.6M
Khối lượng GD
114K
Đỉnh 52 tuần
17.200
Đáy 52 tuần
9.747
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.40%
7D
-1.60%
30D
0.00%
60D
-4.28%
1Y
+17.47%

Giới thiệu Cao su Miền Nam

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (CSM) có tiền thân là Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh săm lốp xe và các sản phẩm phụ trợ mang thương hiệu Casumina. CSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CSM hiện có 05 Xí nghiệp sản xuất săm lốp với tổng công suất thiết kế là 14,44 triệu lốp/năm và 40,4 triệu săm/năm. Sản phẩm của Công ty được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS K6366, K6367, D4230 của Nhật Bản (tiêu chuẩn tiên tiến nhất) và hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, DOT, E-Mark, SNI. CSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
30.2
P/B
0.9
EPS
411 đ
ROE
3.1 %
ROA
1.1 %
Tỷ suất cổ tức
2.4 %
Doanh thu
4.5T (-9.9%)
Lợi nhuận ròng
42.6B (-41.0%)
Vốn hóa thị trường
1.1T1.6T2.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.3T-7.87%
20251.4T-11.70%
20241.6T+29.70%
20231.2T-13.32%
20221.4T-22.30%
20211.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CSM)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-05Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2024-09-13Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2023-09-18Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2022-10-06Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2021-06-15Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-30Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-06-21Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2017-06-23Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2016-11-22Cổ tức tiền mặt
2016-06-29Cổ tức tiền mặt
2016-06-29Phát hành quyền mua
2015-12-07Cổ tức tiền mặt
2015-07-22Cổ tức tiền mặt
2015-07-22Phát hành quyền mua
2014-06-12Cổ tức tiền mặt
2013-07-17Cổ tức tiền mặt
2013-07-17Phát hành quyền mua
2012-09-17Phát hành quyền mua
2012-03-26Phát hành quyền mua
2011-05-27Cổ tức tiền mặt
2010-06-11Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — CSM

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Hóa chất Việt Nam51.01%
2Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG7.97%
3Nguyễn Thị Thanh Tuyến5.00%
4Nguyễn Thanh Tuấn4.64%
5Balestrand Limited3.20%
6Norges Bank2.91%
7Amersham Industries Limited2.78%
8Quỹ tầm nhìn SSI2.21%
9Ftif - Templeton Frontier Markets Fund2.14%
10Beira Limited1.55%
11Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS1.17%
12Deutsche Asset Management (Asia) Limited0.77%
13DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0.32%
14Phạm Hồng Phú0.21%
15Nguyễn Ngọc Tuấn0.16%
16Lê Văn Trí0.13%
17Lê Thị Hoàng0.10%
18Nguyễn Quốc Anh0.06%
19Nguyễn Thị Lê0.06%
20Trần Văn Trí0.05%
21Nguyễn Minh Thiện0.05%
22Nguyễn Song Thao0.03%
23Nguyễn Đình Đông0.03%
24Lê Ngọc Quang0.02%
25Trịnh Kim Liên0.02%
26Nguyễn Thị Thu Nga0.02%
27Bùi Thế Chuyên0.02%
28Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0.01%
29Bùi Thị Thiện0.01%
30Vũ Thị Bích Ngọc0.01%
31Lê Thu Hương0.01%
32Nguyễn Ngọc Phương0.01%
33Vũ Quốc Anh0.01%
34Đào Thị Chung Tiến0.01%
35Phạm Văn Thọ0.01%
36Nguyễn Thị Xuân0.00%
37Phạm Thị Ngọ0.00%
38Lê Thị Thu Thủy0.00%
39Nguyễn Thị Nho0.00%
40Nguyễn Thị Thanh Thiên Kim Loan0.00%
41Vũ Thị Mỹ Ánh0.00%
42Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch0.00%

Ban lãnh đạo — CSM

#Họ tênChức vụ
1Phạm Hồng PhúThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Nguyễn Minh ThiệnPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Song ThaoPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Đình ĐôngPhó Tổng Giám đốc
5Lê Ngọc QuangChủ tịch Hội đồng Quản trị
6Vũ Thị Bích NgọcThành viên Ban kiểm soát
7Lê Thu HươngNgười phụ trách quản trị công ty
8Vũ Quốc AnhKế toán trưởng
9Đào Thị Chung TiếnTrưởng Ban kiểm soát
10Trần ThắngThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Mạnh TháiTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập
12Lê Thị ThảoThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Ô tô và phụ tùng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HUT logo
HUT
16.20017.3T
2
HHS logo
HHS
13.3005.7T
3
VVS logo
VVS
129.0002.8T
4
DRC logo
DRC
13.0502.0T
5
CTF logo
CTF
18.6001.8T
6
SVC logo
SVC
16.9001.6T
7
SRC logo
SRC
53.0001.5T
8
CSM logo
CSM
12.3001.3T
9
HAX logo
HAX
10.2501.1T
10
TMT logo
TMT
13.650503.4B