VONHOA.COM
← Về trang chủ
CPH logo

CPHPV mai táng Hải Phòng

UPCoM#1503

Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng

Bán lẻ · PV mai táng Hải Phòng

Bán lẻUPCOM2024-07-25
Giá hiện tại
300
0.00%
Vốn hóa
1.3B
Xếp hạng
#1503
KLCP lưu hành
4.4M
Khối lượng GD
0
Đỉnh 52 tuần
300
Đáy 52 tuần
300
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu PV mai táng Hải Phòng

Công ty Cổ phần Phục vụ Mai táng Hải Phòng (CPH) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phục vụ Mai Táng, được thành lập vào ngày 28/06/2010. Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ tang lễ tại Thành phố Hải Phòng và các khu vực lân cận. CPH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2015. Công ty đang cung cấp dịch vụ mai táng, hỏa táng, quản lý chăm sóc các phần mộ tại Nghĩa trang Ninh Hải và Nghĩa trang Phi Liệt. CPH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
0.1
P/B
0.0
EPS
2.528 đ
ROE
20.5 %
ROA
4.8 %
Tỷ suất cổ tức
1269.3 %
Doanh thu
151.3B (-0.2%)
Lợi nhuận ròng
11.1B (+3.1%)
Vốn hóa thị trường
1.1B1.2B1.3B2019-082020-082021-082022-082023-08

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20241.3B0.00%
20231.3B0.00%
20221.3B+15.38%
20211.1B+2.36%
20201.1B+0.79%
20191.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (CPH)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-16Cổ tức tiền mặt1.960 đ/cp
2024-04-15Cổ tức tiền mặt1.848 đ/cp
2023-04-07Cổ tức tiền mặt1.960 đ/cp
2022-05-23Cổ tức tiền mặt1.640 đ/cp
2021-05-20Cổ tức tiền mặt1.640 đ/cp
2020-07-03Cổ tức tiền mặt1.640 đ/cp
2019-05-08Cổ tức tiền mặt1.640 đ/cp
2018-05-16Cổ tức tiền mặt1.570 đ/cp
2017-05-18Cổ tức tiền mặt1.667 đ/cp
2016-07-22Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — CPH

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng64.50%
2Công ty TNHH Đầu Tư Công Trình Và Thương Mại Hoàng Phát10.00%
3Bùi Thị Tuân2.36%
4Nguyễn Hữu Long1.24%
5Trần Văn Phú0.54%
6Vũ Thị Kim Liên0.07%

Ban lãnh đạo — CPH

#Họ tênChức vụ
1Trần Văn PhúPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Thái BìnhKế toán trưởng
3Nguyễn Hồng LêChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Vũ Văn PhongThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
5Phạm Xuân ThưThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
6PHAN MẠNH DŨNGThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Thị Hải YếnTrưởng Ban kiểm soát
8Nguyễn Tùng LâmThành viên Ban kiểm soát
9Bùi Thị Thùy GiangThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Bán lẻ

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MWG logo
MWG
83.500122.6T
2
FRT logo
FRT
144.50024.6T
3
DGW logo
DGW
44.5009.8T
4
PET logo
PET
46.7005.0T
5
SAS logo
SAS
36.0004.8T
6
AST logo
AST
69.7003.1T
7
HTM logo
HTM
9.6002.1T
8
PSD logo
PSD
18.400953.6B
9
SBV logo
SBV
6.990200.5B
10
SVT logo
SVT
11.000190.4B