VONHOA.COM
← Về trang chủ
BTT logo

BTTTM - DV Bến Thành

HOSE#521

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

Bán lẻ · TM - DV Bến Thành

Giá hiện tại
43.450
0.00%
Vốn hóa
586.6B
Xếp hạng
#521
KLCP lưu hành
13.5M
Khối lượng GD
200
Đỉnh 52 tuần
49.000
Đáy 52 tuần
32.750
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+19.26%

Giới thiệu TM - DV Bến Thành

Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (BTT) được thành lập năm 1992 trên cơ sở sát nhập 3 đơn vị thương nghiệp là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh. Năm 2004 công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chính: Dịch vụ Thương mại, dịch vụ địa ốc, đầu tư tài chính trong đó hoạt động kinh doanh mũi nhọn của công ty là dịch vụ bán lẻ tại chợ Bến Thành - trung tâm Dân Sinh, xuất nhập khẩu tổng hợp các ngành hàng, xây dựng và khai thác trung tâm thương mại - văn phòng. Năm 2010, BTT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
8.2
P/B
1.3
EPS
4.937 đ
ROE
16.8 %
ROA
12.9 %
Tỷ suất cổ tức
6.9 %
Doanh thu
268.7B (-2.8%)
Lợi nhuận ròng
66.7B (+42.2%)
Vốn hóa thị trường
309B448B587B2021-052022-042023-032024-022025-012025-12

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026586.6B+19.53%
2025490.7B-4.42%
2024513.4B+41.82%
2023362.0B-17.04%
2022436.3B-9.88%
2021484.2B-11.18%
2020545.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (BTT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-08-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-09-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-09-04Cổ tức tiền mặt1.350 đ/cp
2023-07-20Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-08-03Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2021-10-28Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-08-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-12-06Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-09-13Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-09-07Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-09-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-08-14Cổ tức tiền mặt1.800 đ/cp
2017-08-14Phát hành quyền mua22%
2016-05-30Cổ tức tiền mặt
2015-08-27Cổ tức tiền mặt
2015-05-19Cổ tức tiền mặt
2014-12-08Cổ tức tiền mặt
2014-08-06Cổ tức tiền mặt
2014-05-06Cổ tức tiền mặt
2013-11-12Cổ tức tiền mặt
2013-07-30Cổ tức tiền mặt
2013-01-14Cổ tức tiền mặt
2012-10-19Phát hành quyền mua
2012-07-23Cổ tức tiền mặt
2012-04-24Cổ tức tiền mặt
2011-12-20Cổ tức tiền mặt
2011-09-08Cổ tức tiền mặt
2011-08-30Cổ tức tiền mặt
2011-05-02Cổ tức tiền mặt
2011-04-28Cổ tức tiền mặt
2010-12-30Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — BTT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV41.39%
2Ngô Thị Thái4.73%
3Nguyễn Hồng Đức2.93%
4Quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt1.50%
5Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn1.43%
6Đỗ Ngọc Đông1.36%
7Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh1.27%
8Nguyễn Thị Thanh Hà0.66%
9Đào Văn Hùng0.47%
10Phan Văn Quang0.45%
11Huỳnh Thị Thu0.44%
12Lê Thị Yến Tuyết0.39%
13Đỗ Hùng Kiệt0.38%
14Vũ Hoàng Tuấn0.32%
15Vương Công Minh0.31%
16Phạm Hoàng Nam0.30%
17Trần Cảnh Thông0.26%
18Nguyễn Khắc Cường0.19%
19Lê Minh Phú0.09%
20Lê Trần Quỳnh Thư0.07%
21Trần Tấn Mừng0.05%
22Đặng Thị Bảo Ngọc0.02%
23Nguyễn Thị Mai Trâm0.02%
24Trần Hữu Hoàng Vũ0.02%
25Nguyễn Thị Mai Thảo0.00%

Ban lãnh đạo — BTT

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị Mai TrâmPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Đặng Thị Bảo NgọcPhó Tổng Giám đốc
3Trần Hữu Hoàng VũThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
4Trần Hải ThuậnPhó Tổng Giám đốc
5Lê Ngọc KhánhThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
6Nguyễn Thị Hương GiangThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Việt HòaChủ tịch Hội đồng Quản trị
8Trương Nguyễn Thiên KimThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
9Nguyễn Thanh NhựtKế toán trưởng
10Nguyễn Hoài PhươngThành viên Ban kiểm soát
11Hoàng Thanh HảiTrưởng Ban kiểm soát
12Lê Thị Mỹ HuyềnThành viên Ban kiểm soát
13Tạ Thanh TrangNgười phụ trách quản trị công ty

So sánh cùng ngành — Bán lẻ

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MWG logo
MWG
83.500122.6T
2
FRT logo
FRT
144.50024.6T
3
DGW logo
DGW
44.5009.8T
4
PET logo
PET
46.7005.0T
5
SAS logo
SAS
36.0004.8T
6
AST logo
AST
69.7003.1T
7
HTM logo
HTM
9.6002.1T
8
PSD logo
PSD
18.400953.6B
9
SBV logo
SBV
6.990200.5B
10
SVT logo
SVT
11.000190.4B